Tuyển tập 160 câu hỏi trắc nghiệm Microsoft Word từ cơ bản đến nâng cao, tích hợp đáp án và lời giải thích ẩn/hiện thông minh giúp học sinh, sinh viên và người đi làm tự ôn luyện thi chứng chỉ tin học văn phòng hiệu quả.
BỘ 160 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MICROSOFT WORD (CÓ ĐÁP ÁN & GIẢI THÍCH ẨN)
💡 Hướng Dẫn Ôn Luyện
Bộ câu hỏi gồm 160 câu trắc nghiệm Microsoft Word bao quát từ khởi động, thao tác văn bản, định dạng thẻ Home, Insert, Page Layout, References cho đến các tính năng nâng cao (Mail Merge, Macro, phím tắt...). Mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn A, B, C, D. Bấm vào nút "📌 Đáp án & giải thích" bên dưới mỗi câu để mở phần đáp án chuẩn và lời giải chi tiết.
Câu 1. Có thể khởi động chương trình Microsoft Word 2007 bằng cách:
- A. Start / Program / Microsoft Office / Microsoft Word 2007.
- B. Click Double trái chuột vào biểu tượng trên Desktop.
- C. Cả A và B đều đúng
- D. Cả A và B đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Cả hai cách (qua Start Menu hoặc double-click biểu tượng trên Desktop) đều là cách hợp lệ để khởi động Word.
Câu 2. Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2007 bằng cách:
- A. Click chuột Office Button / Close.
- B. Sử dụng tổ hợp phím Alt + F4.
- C. Click chuột vào biểu tượng (close) phía trên và ở góc phải cửa sổ làm việc.
- D. Tất cả đều đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Cả ba cách đều thoát được chương trình Word: qua Office Button, qua phím tắt Alt+F4, hoặc bấm nút Close (X) góc phải cửa sổ.
Câu 3. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ Ribbon là chức năng gì:
- A. Mở một tài liệu mới
- B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
- C. Lưu một tài liệu
- D. Đóng chương trình Microsoft Word 2007
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Ctrl+N (New) luôn dùng để tạo/mở một tài liệu mới, trống — không phải mở file có sẵn.
Câu 4. Vào Office Button / Chọn New / Chọn Blank document / Chọn Create là thao tác gì?
- A. Mở một tài liệu mới
- B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
- C. Lưu một tài liệu
- D. Đóng chương trình Microsoft Word 2007
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Đây là quy trình giao diện tương đương với Ctrl+N: tạo một tài liệu trống mới.
Câu 5. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O, hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh Ribbon.
- A. Mở một tài liệu mới
- B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
- C. Lưu một tài liệu
- D. Đóng chương trình Microsoft Word 2007
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ctrl+O (Open) dùng để mở một tài liệu đã tồn tại trên đĩa, không phải tạo tài liệu mới.
Câu 6. Thao tác vào Office Button / chọn Open hoặc Ctrl + O được dùng để:
- A. Mở một tài liệu mới
- B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
- C. Lưu một tài liệu
- D. Đóng chương trình Microsoft Word 2007
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Office Button/Open có cùng chức năng với Ctrl+O: mở tài liệu có sẵn.
Câu 7. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S, hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh Ribbon.
- A. Mở một tài liệu mới
- B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
- C. Lưu một tài liệu
- D. Đóng chương trình Microsoft Word 2007
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Ctrl+S (Save) dùng để lưu tài liệu đang soạn thảo.
Câu 8. Vào Office Button / chọn Save hoặc Save as… là chức năng:
- A. Mở một tài liệu mới
- B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
- C. Lưu một tài liệu
- D. Đóng chương trình Microsoft Word 2007
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Save và Save As đều thuộc nhóm chức năng lưu tài liệu (khác nhau ở chỗ Save As cho phép đổi tên/vị trí lưu).
Câu 9. Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering….. nằm ở thanh thực đơn nào?
- A. Home
- B. Insert
- C. Page Layout
- D. Reference
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Thẻ Home tập trung các công cụ định dạng cơ bản nhất: Font, Paragraph, Clipboard (Copy/Paste), Styles, Bullets and Numbering.
Câu 10. Chức năng thanh thực đơn Insert cho phép sử dụng các chức năng:
- A. Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,……..
- B. Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, Equation, Symbol, Chart, Table, Header and footer, Page number,
- C. Định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …
- D. Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả…
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Thẻ Insert dùng để chèn các đối tượng vào tài liệu (hình ảnh, bảng, ký hiệu, đầu/chân trang, số trang...).
Câu 11. Thanh thực đơn Page Layout có chức năng:
- A. Các công cụ liên quan định dạng văn bản như: Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …
- B. Các thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,……..
- C. Công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering…..
- D. Thiết kế và mở rộng.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Page Layout chứa các thiết lập liên quan đến trang giấy: khổ giấy, lề, màu nền trang, khoảng cách đoạn ở cấp trang.
Câu 12. Thanh thực đơn Add-ins có chức năng:
- A. Làm việc với hiển thị màn hình.
- B. Thiết kế và mở rộng.
- C. Thanh công cụ trộn thư.
- D. Các ứng dụng bổ trợ.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Add-ins hiển thị các ứng dụng/tiện ích bổ trợ được cài thêm cho Word.
Câu 13. Thanh thực đơn Developer có chức năng:
- A. Làm việc với hiển thị màn hình.
- B. Thiết kế và mở rộng.
- C. Thanh công cụ trộn thư.
- D. Các ứng dụng bổ trợ.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Developer phục vụ thiết kế biểu mẫu, macro, và các mở rộng chức năng nâng cao.
Câu 14. Công cụ liên quan định dạng văn bản như: Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, … nằm ở thanh thực đơn:
- A. Reference
- B. Developer
- C. Home
- D. Page Layout
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Reference (References) là nơi chứa các công cụ về chú thích, mục lục tự động, trích dẫn.
Câu 15. Bảng gõ chữ cái tiếng việt ở bảng bên dưới là cách gõ theo kiểu nào:
- A. Telex
- B. VNI
- C. VIQR
- D. Tự định nghĩa
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A (câu có bảng minh hoạ — không xem được ảnh gốc, đây là suy luận)
Kiểu gõ dùng tổ hợp chữ cái quen thuộc (aa=â, aw=ă, dd=đ, ow=ơ, w=ư...) là kiểu gõ Telex, phổ biến nhất tại Việt Nam. VNI dùng số, VIQR dùng ký tự đặc biệt. Nên đối chiếu lại bảng gốc để chắc chắn.
Câu 16. Phím chức năng Tab có tác dụng:
- A. Di chuyển con trỏ về đầu dòng.
- B. Xóa ký tự phía trước con trỏ.
- C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.
- D. Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Phím Tab đẩy con trỏ/văn bản lùi vào một khoảng cách cố định (theo Tab Stop đã thiết lập).
Câu 17. Để chuyển con trỏ lên phía trên 1 trang màn hình ta dùng phím:
- A. Backspace
- B. Home
- C. Page Down
- D. Page Up
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Page Up đưa con trỏ/màn hình cuộn lên một trang; Page Down cuộn xuống.
Câu 18. Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:
- A. Home
- B. End
- C. Page Down
- D. Page Up
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
End đưa con trỏ về cuối dòng hiện tại; Home đưa về đầu dòng.
Câu 19. Để có thể viết hoa một chữ cái trong word, ta dùng phím:
- A. Caps Lock
- B. Shift + Chữ cái
- C. Tất cả đều đúng
- D. Tất cả đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Cả bật Caps Lock lẫn giữ Shift + chữ cái đều tạo ra chữ hoa.
Câu 20. Phím Delete có chức năng:
- A. Xóa ký tự phía sau con trỏ
- B. Xóa ký tự phía trước con trỏ.
- C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định
- D. Di chuyển con trỏ về đầu dòng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Delete xoá ký tự phía sau con trỏ; Backspace mới xoá ký tự phía trước.
Câu 21. Mặc định, tài liệu của Word 2007 được lưu với định dạng là:
- A. *.DOTX
- B. *.DOC
- C. *.EXE
- D. *.DOCX
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Word 2007 mặc định lưu theo chuẩn Open XML với phần mở rộng .DOCX (DOTX là định dạng template).
Câu 22. Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:
- A. Microsoft Word 2007 và Microsoft Word 2010
- B. Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003
- C. Tất cả đều đúng
- D. Tất cả đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Word 2007/2010 đọc trực tiếp .DOCX; các bản 1997–2003 mặc định không hỗ trợ (trừ khi cài thêm gói tương thích).
Câu 23. Để xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh chóng ta có thể:
- A. Giữ phím Ctrl trong 2 giây
- B. Giữ phím Shift trong 2 giây
- C. Giữ phím Alt trong 2 giây
- D. Giữ phím Ctrl + Alt trong 2 giây
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Giữ phím Alt trong Word 2007 sẽ hiện các gợi ý phím tắt (KeyTips) trên Ribbon.
Câu 24. Để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện:
- A. Nhấn Microsoft Office Button, chọn New. Nhấn Installed Templates, sau đó chọn một mẫu đã cài
- B. Nhấn Microsoft Office Button, chọn Open. Nhấn Installed Templates, sau đó chọn một mẫu đã cài
- C. Nhấn Microsoft Office Button, chọn Save. Nhấn Installed Templates, sau đó chọn một mẫu đã cài
- D. Nhấn Microsoft Office Button, chọn Save as.... Nhấn Installed Templates, sau đó chọn một mẫu đã cài
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Tạo tài liệu từ template: Office Button → New → Installed Templates → chọn mẫu.
Câu 25. Muốn Word 2007 mặc định lưu với định dạng của Word 2003, ta làm như thế nào?
- A. Chọn Save. Tại mục Save as type, bạn chọn Word Document
- B. Chọn Save. Tại mục Save as type, bạn chọn Word 97-2003 Document
- C. Chọn Save. Tại mục Save as type, bạn chọn Word Template
- D. Tất cả đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Chọn "Word 97-2003 Document" trong Save as type để lưu tương thích với Word 2003 (định dạng .doc).
Câu 26. Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?
- A. Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ
- B. Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ
- C. Tự động lưu theo thời gian mặc định
- D. Tất cả đều đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
AutoRecover vừa giảm thiểu mất dữ liệu khi sự cố, vừa là cơ chế sao lưu tự động theo chu kỳ thời gian đã đặt — nên cả ba mô tả A, B, C đều đúng.
Câu 27. Để phóng lớn / thu nhỏ tài liệu ta thực hiện bằng cách nào?
- A. Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột.
- B. Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình
- C. Cả A và B đều đúng
- D. Cả A và B đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Cả hai cách zoom (Ctrl + lăn chuột, hoặc kéo thanh trượt Zoom) đều dùng được.
Câu 28. Để xem tài liệu ở chế độ Full Screen Reading ở word 2007 ta thực hiện:
- A. Thẻ View. Nhóm Document Views, mục Full Screen Reading.
- B. Thẻ View – Reading Layout.
- C. Thẻ View – Reading Layout.
- D. Tất cả đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Chế độ Full Screen Reading nằm trong thẻ View, nhóm Document Views.
Câu 29. Để bật chức năng Thanh thước kẻ (Ruler) ta thực hiện:
- A. Thẻ Review, nhóm Show/Hide. Check vào mục Gridlines
- B. Thẻ View, nhóm Show/Hide. Check vào mục Ruler
- C. Thẻ Review, nhóm Show/Hide. Check vào mục Ruler
- D. Thẻ View, nhóm Show/Hide. Check vào mục Document Map
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ruler nằm ở thẻ View, nhóm Show/Hide.
Câu 30. Để duyệt tài liệu ở chế độ hình thu nhỏ ta thực hiện:
- A. Thẻ Review, nhóm Show/Hide. Check vào mục Thumbnails
- B. Thẻ View, nhóm Show/Hide. Check vào mục Thumbnails
- C. Thẻ Review, nhóm Show/Hide. Check vào mục Ruler
- D. Thẻ View, nhóm Show/Hide. Check vào mục Document Map
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Thumbnails cũng nằm ở thẻ View, nhóm Show/Hide.
Câu 31. Trên thanh Ribbon → thực đơn Page Layout. Chức năng của Margins là:
- A. Chọn khổ giấy
- B. Định dạng lề giấy
- C. Chọn chiều trang giấy
- D. Tất cả đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Margins dùng để định dạng lề (trên/dưới/trái/phải) của trang giấy.
Câu 32. Trong word 2007, muốn định dạng Font chữ ta có thể điều chỉnh bằng cách:
- A. Home / Font
- B. Ấn tổ hợp phím Ctrl + D
- C. Định dạng Font chữ trên thẻ Home
- D. Tất cả đều đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Có thể mở hộp thoại Font bằng Ctrl+D, hoặc dùng trực tiếp nhóm Font trên thẻ Home — cả 3 cách đều hợp lệ.
Câu 33. Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
- A. Chữ đậm
- B. Chữ gạch chân
- C. Chữ nghiêng
- D. Căn phải
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A (câu có hình minh hoạ icon — không xem được ảnh, đây là suy luận theo thứ tự B-I-U chuẩn)
Biểu tượng đầu tiên trong nhóm định dạng ký tự trên Home thường là Bold (Chữ đậm). Nên đối chiếu lại hình gốc để chắc chắn.
Câu 34. Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
- A. Chữ đậm
- B. Chữ gạch chân
- C. Chữ nghiêng
- D. Căn phải
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C (suy luận theo thứ tự B-I-U chuẩn — nên đối chiếu ảnh gốc)
Biểu tượng thứ hai thường là Italic (Chữ nghiêng).
Câu 35. Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
- A. Chữ đậm
- B. Chữ gạch chân
- C. Chữ nghiêng
- D. Căn phải
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B (suy luận theo thứ tự B-I-U chuẩn — nên đối chiếu ảnh gốc)
Biểu tượng thứ ba thường là Underline (Chữ gạch chân).
Câu 36. Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
- A. Căn trái
- B. Căn phải
- C. Căn giữa
- D. Căn đều hai bên
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A (suy luận theo thứ tự chuẩn Trái-Giữa-Phải-Đều trên Home — nên đối chiếu ảnh gốc)
Biểu tượng đầu tiên trong nhóm căn lề thường là Align Left (Căn trái).
Câu 37. Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
- A. Căn trái
- B. Căn phải
- C. Căn giữa
- D. Căn đều hai bên
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C (suy luận — nên đối chiếu ảnh gốc)
Biểu tượng thứ hai thường là Center (Căn giữa).
Câu 38. Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
- A. Căn trái
- B. Căn phải
- C. Căn giữa
- D. Căn đều hai bên
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B (suy luận — nên đối chiếu ảnh gốc)
Biểu tượng thứ ba thường là Align Right (Căn phải).
Câu 39. Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
- A. Căn trái
- B. Căn phải
- C. Căn giữa
- D. Căn đều hai bên
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D (suy luận — nên đối chiếu ảnh gốc)
Biểu tượng thứ tư thường là Justify (Căn đều hai bên).
Câu 40. Trong word 2007, Paragraph có chức năng gì?
- A. Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng
- B. Mở hộp thoại định dạng Font chữ.
- C. Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản.
- D. Gạch chân dưới chân các ký tự
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Paragraph dùng để chỉnh line spacing, spacing before/after giữa các đoạn/dòng.
Câu 41. Trong word 2007, phím tắt để đóng tài liệu đang mở là:
- A. Ctrl + F4
- B. Ctrl + F1
- C. Alt + F4
- D. Alt + F1
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Ctrl+F4 chỉ đóng cửa sổ tài liệu hiện tại (không thoát Word); Alt+F4 mới thoát toàn bộ ứng dụng.
Câu 42. Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 1 có chức năng:
- A. Hủy bỏ thao tác vừa chọn
- B. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
- C. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single).
- D. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double).
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Ctrl+1 = giãn dòng Single.
Câu 43. Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 2 có chức năng:
- A. Hủy bỏ thao tác vừa chọn
- B. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
- C. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single).
- D. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double).
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ctrl+2 = giãn dòng Double.
Câu 44. Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 5 có chức năng:
- A. Hủy bỏ thao tác vừa chọn
- B. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
- C. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single).
- D. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double).
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ctrl+5 = giãn dòng 1.5 dòng.
Câu 45. Trong word 2007, phím tắt để gọi lại thao tác vừa thực hiện là:
- A. Ctrl + Y (F4)
- B. Ctrl + Z
- C. Ctrl + L
- D. Ctrl + T
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Ctrl+Y (hoặc F4) = Redo, gọi lại/lặp lại thao tác vừa thực hiện.
Câu 46. Trong word 2007, phím tắt để hủy bỏ thao tác vừa chọn là:
- A. Ctrl + Y (F4)
- B. Ctrl + Z
- C. Ctrl + L
- D. Ctrl + T
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ctrl+Z = Undo, huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện.
Câu 47. Phím tắt Ctrl + Shift + "=" có tác dụng gì?
- A. Tạo chỉ số dưới
- B. Tạo chỉ số trên.
- C. Căn phải
- D. Căn trái
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ctrl+Shift+"=" = Superscript (chỉ số trên).
Câu 48. Phím tắt Ctrl + "=" có tác dụng gì?
- A. Tạo chỉ số dưới
- B. Tạo chỉ số trên.
- C. Căn phải
- D. Căn trái
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Ctrl+"=" = Subscript (chỉ số dưới).
Câu 49. Phím tắt Ctrl + L có tác dụng gì?
- A. Căn đều hai bên.
- B. Căn lề giữa
- C. Căn lề trái
- D. Căn lề phải
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Ctrl+L = Align Left (căn lề trái).
Câu 50. Phím tắt để căn lề giữa các dòng chữ là:
- A. Ctrl + E
- B. Ctrl + F
- C. Ctrl + R
- D. Ctrl + L
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Ctrl+E = Center (căn giữa).
Câu 51. Bảng hội thoại bên dưới có chức năng gì?
- A. Định dạng Tabs
- B. Định dạng Font
- C. Định dạng Lề
- D. Định dạng Bullets and Numbering.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A (câu có hình hộp thoại minh hoạ — không xem được ảnh, đây là suy luận theo mạch nội dung liền kề với các câu về Tab)
Nên đối chiếu lại hình gốc trong file để xác nhận chính xác hộp thoại này.
Câu 52. Để chèn kí tự đặc biệt (Symbol) vào văn bản, ta thực hiện:
- A. Chọn View → Symbol → Chọn biểu tượng cần chèn → chọn Insert → Close.
- B. Chọn View → Symbol → Chọn biểu tượng cần chèn → chọn Insert → Open
- C. Chọn Insert → Symbol → Chọn biểu tượng cần chèn → chọn Insert → Close.
- D. Chọn Insert → Symbol → Chọn biểu tượng cần chèn → chọn Insert → Open
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Quy trình đúng là Insert → Symbol → chọn ký hiệu → Insert → Close (Symbol nằm ở thẻ Insert, không phải View).
Câu 53. Định dạng Bullets and Numbering có tác dụng gì?
- A. Chèn các ký tự không có trên bàn phím.
- B. Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản
- C. Tạo các dòng kẻ gồm các ký hiệu dấu chấm (.), hay gọi là định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản.
- D. Tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn văn bản.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Bullets and Numbering tự động thêm ký hiệu (bullet) hoặc số thứ tự vào đầu mỗi đoạn/mục.
Câu 54. Định dạng khung và màu nền trong word 2007 nằm ở bảng hội thoại nào?
- A. Borders and Shading
- B. Bullets and Numbering
- C. Page Border
- D. Tab Stop Position
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Borders and Shading là hộp thoại chuyên dùng tạo đường viền và tô màu nền.
Câu 55. Bảng hội thoại bên dưới là bảng hội thoại của định dạng nào?
- A. Symbol
- B. Tab
- C. Bullets and Numbering
- D. Borders and Shading
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D (câu có hình hộp thoại minh hoạ — không xem được ảnh, đây là suy luận dựa theo mạch nội dung với câu 54)
Nên đối chiếu lại hình gốc trong file để xác nhận chính xác.
Câu 56. Biểu tượng có chức năng gì?
- A. Sao chép văn bản
- B. Di chuyển dữ liệu.
- C. Dán dữ liệu.
- D. Căn lề giữa hai bên
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A (câu có icon minh hoạ — không xem được ảnh, đây là suy luận)
Nhiều khả năng đây là biểu tượng Copy (Sao chép văn bản). Nên đối chiếu lại hình gốc.
Câu 57. Biểu tượng có chức năng gì?
- A. Sao chép văn bản
- B. Di chuyển dữ liệu.
- C. Dán dữ liệu.
- D. Căn lề giữa hai bên
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B (câu có icon minh hoạ — không xem được ảnh, đây là suy luận)
Nhiều khả năng đây là biểu tượng Cut (Di chuyển dữ liệu). Nên đối chiếu lại hình gốc.
Câu 58. Để dán dữ liệu vào một vị trí nào đó, ta thực hiện:
- A. Ctrl + V
- B. Click chuột phải chọn Paste
- C. Click vào biểu tượng
- D. Tất cả đều đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Cả ba cách dán dữ liệu (Ctrl+V, click phải chọn Paste, click biểu tượng Paste) đều hợp lệ.
Câu 59. Để chia cột trong word 2007, ta dùng chức năng nào?
- A. Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Setup
- B. Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Columns
- C. Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Size
- D. Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Margins
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Chia cột dùng chức năng Columns ở thẻ Page Layout.
Câu 60. Để tạo chữ thụt cấp đầu đoạn, ta dùng công cụ nào?
- A. Drop Cap
- B. Columns
- C. Line between.
- D. Tất cả đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Drop Cap tạo chữ cái lớn thụt xuống ở đầu đoạn văn.
Câu 61. Để dán văn bản đến một vị trí nào đó, ta chọn:
- A. Ctrl + P.
- B. File/ Paste.
- C. Cả a và b đều đúng.
- D. Cả a và b đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ctrl+P là lệnh in (Print), không phải dán; và không có menu "File/Paste" trong Word — nên cả hai đáp án A, B đều sai.
Câu 62. Để định dạng trang, ta thực hiện:
- A. File/ Page Setup.
- B. File/ Print Setup.
- C. Edit/ Page Setup.
- D. Format/ Page Setup.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Theo menu cổ điển WinWord, định dạng trang nằm ở File → Page Setup.
Câu 63. Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn:
- A. View/ Bullets and Numbering….
- B. Edit/ Bullets and Numbering….
- C. Format/ Bullets and Numbering….
- D. Insert/ Bullets and Numbering….
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Theo menu cổ điển, Bullets and Numbering nằm ở menu Format.
Câu 64. Muốn chèn ảnh có sẵn trong Word vào văn bản, ta:
- A. Nhấn Ctrl + P.
- B. Chọn lệnh Insert/ Picture/ Clip Art.
- C. Chọn lệnh Insert/ Picture/ From File.
- D. Nhấn nút Insert.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
"Ảnh có sẵn trong Word" ám chỉ thư viện ảnh dựng sẵn (Clip Art) — chèn qua Insert/Picture/Clip Art. (From File dùng khi ảnh nằm ở ổ đĩa ngoài, không phải "có sẵn trong Word").
Câu 65. Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, ta:
- A. Chọn Insert/ Drop Cap.
- B. Chọn Format/ Drop Cap.
- C. Chọn Format/ Characters/ Drop Cap.
- D. Chọn Tools/ Drop Cap.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Theo menu cổ điển Word 2003, Drop Cap nằm ở menu Format.
Câu 66. Để thay thế từ hay cụm từ, ta thực hiện:
- A. Lệnh Edit/ Go to.
- B. Lệnh Edit/ Search
- C. Lệnh Edit/ Find.
- D. Lệnh Edit/ Replace.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Edit/Replace (Ctrl+H) dùng để tìm và thay thế từ/cụm từ.
Câu 67. Muốn lưu văn bản vào đĩa:
- A. Chọn File/ Save.
- B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
- C. Nhấn nút Save trên thanh công cụ.
- D. Cả 3 câu trên đều đúng.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Cả ba cách lưu văn bản đều đúng và tương đương nhau.
Câu 68. Tổ hợp phím Ctrl + Y là:
- A. Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện.
- B. Hủy bỏ thao tác vừa xoá.
- C. Khôi phục thao tác vừa thực hiện.
- D. Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Ctrl+Y = Redo, khôi phục/lặp lại thao tác vừa thực hiện (ngược với Undo).
Câu 69. Để thay đổi vị trí lề của các đoạn văn bản, ta phải:
- A. Chọn Format/ Paragraph và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation.
- B. Chọn Format/ Tabs.
- C. Chọn Format/ Spacing và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation.
- D. Chọn nút Paragraph Spacing trên thanh công cụ.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Thay đổi lề đoạn văn: Format/Paragraph, chỉnh mục Indentation.
Câu 70. Muốn hiển thị thanh công cụ định dạng (Formatting) ta cần thực hiện thao tác nào?
- A. Chọn Toolbars/ View/ Formatting.
- B. Nhấp phải chuột tại vùng trống văn bản chọn Formatting.
- C. Chọn View/ Toolbars/ Formatting.
- D. Chọn Tools/ Customize, chọn Toolbars/ Formatting.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Theo menu cổ điển, thứ tự đúng là View → Toolbars → Formatting.
Câu 71. Trong Word để tạo bảng ta chọn:
- A. Insert/ Table.
- B. Insert/ column.
- C. Tools/ Insert/ Table.
- D. Table/ Insert/ Table.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Theo menu cổ điển Word 2003, đường dẫn chuẩn để tạo bảng là Table → Insert → Table.
Câu 72. Trong Word để tạo đường viền cho một bảng ta chọn:
- A. Format/ Borders and Shading.
- B. Table/ Borders.
- C. Table/ AutoFormat.
- D. Format/ Drawing.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Format/Borders and Shading là hộp thoại chung để tạo đường viền cho đoạn văn, ký tự lẫn bảng.
Câu 73. Trong Word để tô màu ô đã được đánh dấu ta chọn:
- A. Format/ Borders and Numbering.
- B. Format/ Borders and Shading.
- C. Table/ Borders.
- D. Cả 3 câu đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Format/Borders and Shading (tab Shading) dùng để tô màu nền cho ô đã chọn.
Câu 74. Trong Word để lưu một văn bản với tên khác ta chọn:
- A. File/ Save.
- B. Edit/ Save.
- C. File/ Save As.
- D. Cả 3 câu đều đúng.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
File/Save As cho phép lưu văn bản với tên (hoặc vị trí) khác.
Câu 75. Trong Word để chèn một hình ảnh ta chọn:
- A. Insert/ Symbol.
- B. Insert/ Picture.
- C. Insert/ Object.
- D. Insert/ Photo.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Insert/Picture dùng để chèn hình ảnh vào văn bản.
Câu 76. Trong Word để sắp xếp các dữ liệu của một bảng ta chọn:
- A. Table/ Fornula
- B. Tools/ Sum
- C. Tools/ Formula
- D. Table/ Sort
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Table/Sort dùng để sắp xếp dữ liệu trong bảng.
Câu 77. Trong Word ta có thể mở được nhiều tập tin, để làm việc với một tập tin đã mở ta chọn:
- A. Window/ Tên tập tin.
- B. File/ Tên tập tin.
- C. Tools/ Tên tập tin.
- D. Edit/ Tên tập tin.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Menu Window liệt kê các tài liệu đang mở để chuyển đổi qua lại.
Câu 78. Trong Word nút lệnh dùng để:
- A. Tạo tập tin.
- B. Sao chép tập tin.
- C. Mở tập tin.
- D. Lưu tập tin.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C (câu có icon minh hoạ — không xem được ảnh, đây là suy luận)
Biểu tượng hình thư mục/đĩa mở thường tương ứng với chức năng Open (Mở tập tin). Nên đối chiếu lại hình gốc.
Câu 79. Trong Word để thêm một cột vào một bảng ta chọn:
- A. Insert/ Row.
- B. Insert/ Column.
- C. Edit/ Insert/ Column.
- D. Cả 3 câu đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Insert/Column (trong menu Table) dùng để thêm cột vào bảng.
Câu 80. Word muốn chuyển đổi chữ chữ thường hoặc ngược lại ta dùng tổ hợp phím:
- A. Alt + F3.
- B. Ctrl + F3.
- C. Ctrl + Shift + B.
- D. Cả 3 câu đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Tổ hợp phím thực tế để đổi hoa/thường là Shift+F3, không có trong 3 lựa chọn trên, nên "cả 3 câu đều sai".
Câu 81. Trong Word nút lệnh dùng để:
- A. Canh trái các dòng văn bản trong một đoạn.
- B. Canh phải các dòng văn bản trong một đoạn.
- C. Canh đều các dòng văn bản trong một đoạn.
- D. Canh đều khoảng cách các dòng.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C (câu có icon minh hoạ — không xem được ảnh, đây là suy luận)
Nhiều khả năng đây là biểu tượng Justify (canh đều hai bên). Nên đối chiếu lại hình gốc.
Câu 82. Trong Word nút lệnh dùng để:
- A. Tạo nút Bullet đầu dòng.
- B. Đánh số tự động.
- C. Di chuyển đoạn văn bản sang phải.
- D. Canh đều khoảng cách các dòng.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B (câu có icon minh hoạ — không xem được ảnh, đây là suy luận)
Nhiều khả năng đây là biểu tượng Numbering (đánh số tự động). Nên đối chiếu lại hình gốc.
Câu 83. Trong Word nút lệnh dùng để:
- A. Sao chép đoạn văn bản.
- B. Dán đoạn văn bản.
- C. Di chuyển đoạn văn bản đi nơi khác.
- D. Lưu văn bản.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C (câu có icon minh hoạ — không xem được ảnh, đây là suy luận)
Nhiều khả năng đây là biểu tượng Cut (di chuyển đoạn văn bản). Nên đối chiếu lại hình gốc.
Câu 84. Trong Word tổ hợp phím Ctrl + L dùng để:
- A. Canh lề phải một đoạn văn bản.
- B. Canh lề trái một đoạn văn bản.
- C. Canh giữa một đoạn văn bản.
- D. Cả 3 câu đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ctrl+L = canh lề trái (Align Left).
Câu 85. Trong Word để chọn khối thay cho dùng chuột, ta dùng 4 phím mũi tên và phím:
- A. Alt.
- B. Ctrl.
- C. Shift.
- D. Không sử dụng bàn phím để chọn được.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Giữ Shift kết hợp phím mũi tên để chọn khối văn bản mà không cần chuột.
Câu 86. Trong Word khi đang làm việc với một văn bản, tổ hợp phím Ctrl + F4 dùng để:
- A. Thực hiện tiếp việc vừa làm.
- B. Xoá một đoạn văn bản.
- C. In một đoạn văn bản.
- D. Cả 3 câu đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ctrl+F4 thực tế dùng để đóng cửa sổ tài liệu hiện tại, không khớp với A/B/C.
Câu 87. Trong Word để đánh ký hiệu thứ tự tự động đầu dòng, ta chọn:
- A. Insert/ Bullets and Numbering.
- B. Format/ Bullets and Numbering.
- C. View/ Bullets and Numbering.
- D. Cả 3 câu đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Theo menu cổ điển, Bullets and Numbering nằm ở Format.
Câu 88. Trong Word ta chọn Insert/ Picture là để:
- A. Chèn một hình ảnh.
- B. Chèn một đoạn văn.
- C. Xoá một hình ảnh.
- D. Cả 3 câu đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Insert/Picture dùng để chèn hình ảnh.
Câu 89. Trong Word tổ hợp phím Ctrl + H dùng để:
- A. Tìm và thay thế một chuỗi.
- B. Làm ẩn một đoạn văn bản.
- C. Canh lề trái một đoạn văn bản.
- D. Cả 3 câu đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Ctrl+H = Find and Replace.
Câu 90. Trong Word tổ hợp phím Ctrl + B dùng để:
- A. Định dạng ký tự hoa đoạn văn bản đã chọn.
- B. Định dạng ký tự nghiêng đoạn văn bản đã chọn.
- C. Định dạng ký tự đậm đoạn văn bản đã chọn.
- D. Cả 3 câu đều sai.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Ctrl+B = Bold (chữ đậm).
Câu 91. Trong Word để canh giữa một dòng văn bản, ta dùng tổ hợp phím:
- A. Ctrl + G.
- B. Ctrl + C.
- C. Ctrl + E.
- D. Ctrl + R.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Ctrl+E = Center (canh giữa).
Câu 92. Trong Word muốn định dạng chữ hoa, ta chọn:
- A. Format/ Font chọn vào ô All caps.
- B. Format/ Font chọn vào ô Caps Lock.
- C. Format/ Font chọn vào ô Small caps.
- D. Ctrl + F3.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Format/Font, chọn ô All caps để hiển thị toàn bộ chữ hoa.
Câu 93. Trong Word dùng tổ hợp phím Ctrl + C, rồi Ctrl + V là để:
- A. Di chuyển một đoạn văn bản đến một vị trí chỉ định.
- B. Sao chép một đoạn văn bản đến một vị trí chỉ định.
- C. Cắt bỏ một đoạn văn bản đến một vị trí chỉ định.
- D. Cả 3 câu đều đúng.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ctrl+C (Copy) rồi Ctrl+V (Paste) là thao tác sao chép, giữ nguyên bản gốc.
Câu 94. Muốn khôi phục thao tác vừa hủy bỏ, ta thực hiện:
- A. Ctrl + X
- B. Ctrl + Z.
- C. Ctrl + Y.
- D. Ctrl + W.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Ctrl+Y = Redo, khôi phục thao tác vừa bị Undo.
Câu 95. Nhấn Ctrl + End đồng thời sẽ thực hiện việc nào:
- A. Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại.
- B. Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại.
- C. Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại.
- D. Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ctrl+End đưa con trỏ đến cuối toàn bộ văn bản.
Câu 96. Để sao chép đoạn văn từ vị trí này sang vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả?
- A. Nhấn giữ phím Shift.
- B. Nhấn giữ phím Alt
- C. Nhấn giữ phím Ctrl.
- D. Nhấn giữ đồng thời 2 phím Ctrl + Alt.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Giữ Ctrl trong khi kéo thả để sao chép (không giữ Ctrl thì chỉ di chuyển).
Câu 97. Để định dạng chữ đậm, ta dùng tổ hợp phím nào?
- A. Ctrl + E.
- B. Ctrl + B.
- C. Ctrl + I.
- D. Ctrl + U.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ctrl+B = Bold.
Câu 98. Để xoá phần văn bản được chọn và ghi vào bộ nhớ đệm, ta:
- A. Nhấn Ctrl + X.
- B. Chọn Edit/ Cut.
- C. Nhấn nút Cut trên thanh công cụ.
- D. Cả 3 câu đều đúng.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Cả ba cách thực hiện Cut đều tương đương và đúng.
Câu 99. Muốn hiển thị thanh công cụ định dạng (Formatting) ta cần thực hiện thao tác nào?
- A. Chọn Toolbars/ View/ Formatting.
- B. Nhấp phải chuột tại vùng trống văn bản chọn Formatting.
- C. Chọn View/ Toolbars/ Formatting.
- D. Chọn Tools/ Customize, chọn Toolbars/ Formatting.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Giống câu 70: View → Toolbars → Formatting.
Câu 100. Để thay đổi cỡ chữ, ta thực hiện lệnh Format/ Font… và chọn cỡ chữ trong ô:
- A. Font style.
- B. Font.
- C. Small caps.
- D. Size.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ô Size trong hộp thoại Font dùng để chọn cỡ chữ.
Câu 101. Để gạch dưới một từ hay cụm từ, ta nhấn:
- A. Ctrl + I.
- B. Ctrl + U.
- C. Ctrl + D
- D. Ctrl + E
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ctrl+U = Underline.
Câu 102. Để canh lề đều 2 bên cho đoạn văn bản, ta chọn:
- A. File/ Page Setup.
- B. Format/ Justify.
- C. Ctrl + J.
- D. Ctrl + E.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Ctrl+J = Justify (canh đều hai bên); không tồn tại menu "Format/Justify".
Câu 103. Để định dạng trang, ta thực hiện:
- A. File/ Page Setup.
- B. File/ Print Setup.
- C. Edit/ Page Setup.
- D. Format/ Page Setup.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Giống câu 62: File → Page Setup.
Câu 104. Chức năng của nút lệnh là:
- A. Định cỡ chữ.
- B. Định khoảng cách giữa các đoạn văn bản.
- C. Thu nhỏ văn bản.
- D. Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D (câu có icon minh hoạ — không xem được ảnh, đây là suy luận)
Nhiều khả năng đây là công cụ Zoom (thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản). Nên đối chiếu lại hình gốc.
Câu 105. Để xem văn bản trước khi in, ta:
- A. Chọn File/ Print Preview.
- B. Chọn View/ Print Preview.
- C. Chọn File/ Page Setup.
- D. Chọn Edit/ Print Preview.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
File/Print Preview dùng để xem trước khi in.
Câu 106. Để in văn bản, cách nào sau đây là sai:
- A. Chọn File/ Print.
- B. Chọn File/ Print Preview.
- C. Nhấn nút Print trên thanh công cụ.
- D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Print Preview chỉ xem trước, không thực hiện lệnh in thực sự — đây là cách "sai" nếu mục đích là in.
Câu 107. Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, ta:
- A. Chọn Insert/ Drop Cap.
- B. Chọn Format/ Drop Cap.
- C. Chọn Format/ Characters/ Drop Cap.
- D. Chọn Tools/ Drop Cap.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Giống câu 65: Format/Drop Cap.
Câu 108. Để thay thế từ hay cụm từ, ta thực hiện:
- A. Lệnh Edit/ Go to.
- B. Lệnh Edit/ Find.
- C. Lệnh Edit/ Search.
- D. Lệnh Edit/ Replace.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Edit/Replace dùng để thay thế.
Câu 109. Để tạo bảng, ta thực hiện:
- A. Lệnh Table/ Insert/ Table.
- B. Lệnh Insert/ Table.
- C. Nhấn Ctrl + T.
- D. Nhấn nút Table trên thanh công cụ.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Đường dẫn chuẩn (menu cổ điển) để tạo bảng: Table → Insert → Table.
Câu 110. Để sắp xếp dữ liệu trong bảng, ta chọn:
- A. Tools/ Sort.
- B. Edit/ Sort.
- C. Toolbars/ Sort.
- D. Nhấp chuột vào nút trên thanh công cụ.
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Có thể sắp xếp nhanh bằng nút Sort trên thanh công cụ Tables and Borders.
Câu 111. Để thay đổi dạng chữ hoa, chữ thường cho một khối văn bản đã được đánh dấu, ta có thể sử dụng menu lệnh hoặc tổ hợp phím nào sau đây:
- A. Format, Change Case
- B. Shift + F3
- C. Chỉ có câu a đúng, câu b sai
- D. Cả hai câu a và b đều đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Cả Format/Change Case và phím tắt Shift+F3 đều dùng để đổi hoa/thường.
Câu 112. Trong WinWord, muốn đóng cửa sổ văn bản đang soạn thảo, ta có thể dùng:
- A. Alt + F4
- B. Ctrl + F4
- C. Cả a và b đều đúng
- D. Cả a và đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Cả Alt+F4 (đóng ứng dụng, kèm đóng file) và Ctrl+F4 (chỉ đóng cửa sổ tài liệu) đều thực hiện được việc đóng cửa sổ văn bản.
Câu 113. Trong WinWord, phát biểu nào sai khi nói đến các nút lệnh trên thanh công cụ:
- A. Nhấp nút Copy để sao chép khối văn bản được chọn vào bộ nhớ tạm
- B. Nhấp nút Cut để di chuyển khối văn bản được chọn vào bộ nhớ tạm
- C. Nhấp nút Paste để lấy nội dung từ bộ nhớ tạm
- D. Nhấp nút Format Painter để định dạng màu nền cho khối văn bản được chọn
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Format Painter dùng để sao chép định dạng (font, cỡ chữ, màu chữ...), không phải "định dạng màu nền" — đây là phát biểu sai.
Câu 114. Trong WinWord, để xóa một dòng trong Table, có thể:
- A. Chọn dòng rồi ấn phím Delete
- B. Chọn dòng, chọn Table, Delete, Rows
- C. Chọn dòng, chọn Rows, chọn Delete
- D. Nhấp phải lên một ô dòng, chọn Delete
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Table → Delete → Rows xoá hẳn dòng khỏi bảng (nhấn Delete thường chỉ xoá nội dung, không xoá dòng).
Câu 115. Để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể:
- A. Nhấn Ctrl.A
- B. Click nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn
- C. Nhấn Ctrl, kích chuột trên vùng lựa chọn
- D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Cả ba cách (Ctrl+A, click 3 lần ở vùng chọn/selection bar, giữ Ctrl và click ở vùng chọn) đều là các thủ thuật chọn toàn bộ văn bản trong Word.
Câu 116. Khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, nếu ta nhấn phím Tab thì:
- A. Sẽ cho bảng thêm một dòng mới
- B. Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng
- C. Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng
- D. Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Nhấn Tab ở ô cuối cùng của bảng sẽ tự động tạo thêm một dòng mới.
Câu 117. Để chuyển đổi qua lại giữa các tài liệu đang soạn thảo trong winword, ta có thể dùng:
- A. Menu Windows, Switch to
- B. Menu Windows, Task List
- C. Menu Windows, List
- D. Nhấn Ctrl – F6
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ctrl+F6 là phím tắt chuẩn để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ tài liệu đang mở trong Word.
Câu 118. Chức năng Formula trong menu Table dùng để:
- A. Chèn một ký hiệu vào ô trong bảng
- B. Chèn một công thức tính toán vào ô trong bảng
- C. Chèn một hình ảnh vào ô trong bảng
- D. Sắp xếp bảng theo trật tự nào đó
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Formula chèn công thức tính toán (ví dụ =SUM(...)) vào ô bảng.
Câu 119. Để đặt đường dẫn hướng (đường kẻ… ) đến 1 điểm dừng ta sử dụng menu:
- A. Format, Tabs, Leader
- B. Format, Tabs, Alignment
- C. Format, Border and Shading
- D. Format, Tabs, Gridlines
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Leader trong hộp thoại Tabs tạo đường dẫn hướng (dấu chấm, gạch...) đến điểm dừng tab.
Câu 120. Để thay đổi cỡ chữ cho 1 nhóm ký tự ta có thể dùng:
- A. Format, Font, Font size
- B. Tổ hợp phím Ctrl – Shift – P → Size
- C. Tổ hợp phím Ctrl – P
- D. Cả A và B
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Format/Font/Font size là cách chuẩn đổi cỡ chữ; các tổ hợp phím ở B, C không phải là phím tắt thực tế cho chức năng này.
Câu 121. Ta có thể dùng thước căn ngang trên màn hình để điều chỉnh:
- A. Biên trái đoạn văn bản
- B. Biên phải đoạn văn bản
- C. Vị trí dòng 1 và những dòng còn lại
- D. Các câu a, b, c đều đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ruler cho phép chỉnh biên trái, biên phải, và thụt lề riêng dòng đầu tiên so với các dòng còn lại của đoạn.
Câu 122. Trong WinWord sau khi định dạng in nghiêng cho 1 khối, muốn xóa định dạng của khối đó dùng lệnh hay tổ hợp phím gì?
- A. Ctrl.I
- B. Ctrl.SpaceBar
- C. Click Regular sau khi dùng lệnh Format, Font
- D. Các câu trên đều đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Có thể nhấn lại Ctrl+I (tắt toggle in nghiêng), dùng Ctrl+SpaceBar (xoá định dạng ký tự trực tiếp), hoặc vào Format/Font chọn Regular — cả ba cách đều xoá được định dạng nghiêng.
Câu 123. Trong WinWord muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng thì phải để phím gì trước khi kéo chuột
- A. Ctrl – Alt
- B. Ctrl – Shift
- C. Shift
- D. Tab
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Giữ phím Shift trong khi kéo chuột để giữ đường vẽ thẳng (ngang/dọc/chéo).
Câu 124. Để chèn một tập tin trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, ta sử dụng:
- A. Insert, File
- B. Insert, Object
- C. Insert, Field
- D. Insert, Symbol
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Insert/File cho phép chèn nội dung một tập tin khác vào đúng vị trí con trỏ.
Câu 125. Hộp thoại Paragraph, thông báo Indentation left: 3 cm. Điều này có nghĩa:
- A. Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 3cm
- B. Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 3 cm
- C. Từ dòng thứ 2 trở đi thụt vào 3 cm
- D. Lề giấy đã chừa là 3 cm
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Indentation Left áp dụng cho toàn bộ các dòng trong đoạn văn, tính từ lề trái.
Câu 126. Cài đặt chức năng tự động lưu văn bản sau một khoảng thời gian trong WinWord, ta dùng:
- A. Tools, Option, Save
- B. Tools, Options, General
- C. Tools, Options, Save As
- D. Tools, Save
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Thiết lập AutoRecover/thời gian tự động lưu nằm ở Tools → Options → tab Save.
Câu 127. Để chia cột cho văn bản đang soạn, ta có thể:
- A. Nhấn Ctrl + Shift + Enter
- B. Nhấn Ctrl + Enter
- C. Dùng menu Format, Columns
- D. Dùng menu Tools, Columns
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Theo menu cổ điển, chia cột nằm ở Format → Columns.
Câu 128. Trong WinWord, để định dạng font chữ mặc định, ta vào:
- A. Format, Font, chọn font, OK
- B. Format, Font, chọn font, Default, OK
- C. Edit, chọn font, Default
- D. Ba câu trên sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Sau khi chọn font trong hộp thoại Font, bấm nút Default để đặt làm font mặc định cho các văn bản mới.
Câu 129. Trong một văn bản WinWord, để tách một bảng tại vị trí đã chọn, ta vào Table và chọn:
- A. Split Table
- B. Split Cells
- C. Merge Cells
- D. Ba cách trên đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Split Table tách một bảng thành hai bảng riêng tại vị trí con trỏ; Split Cells chỉ tách ô, không tách cả bảng.
Câu 130. Trong WinWord, để lưu tập tin đang làm việc thành tập tin khác ta dùng cặp phím:
- A. Ctrl và F, gõ A
- B. Alt và F, gõ S
- C. Alt và F, gõ A
- D. Ctrl và F, gõ S
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Theo phím tắt mnemonic của menu cổ điển: Alt+F mở menu File, sau đó gõ "A" để chọn Save As (vì "Save" đã dùng chữ cái tắt là "S").
Câu 131. Để tạo mới một văn bản trống trên Word, ta:
- A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
- B. Chọn Edit → Cut
- C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
- D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ctrl+N = New, tạo văn bản trống mới.
Câu 132. Trong WinWord, sau khi lỡ xóa nhầm một đoạn văn bản hoặc một thao tác nào đó làm mất đi nội dung văn bản, ta có thể phục hồi lại văn bản như trước đó:
- A. Dùng lệnh Edit, Undo
- B. Đóng tập tin đó nhưng không lưu
- C. Cả a và b đều đúng
- D. Cả a và b đều sai
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Có thể dùng Undo để khôi phục ngay, hoặc đóng file không lưu để quay về bản đã lưu trước đó (nếu chưa lưu thao tác xoá nhầm).
Câu 133. Để định dạng lại cho ký tự trong WinWord, ta dùng:
- A. Format, Paragraph
- B. Format, Style
- C. Format, AutoFormat
- D. Format, Font
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Format/Font dùng để định dạng ký tự (font chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, hiệu ứng...).
Câu 134. Để tăng khoảng cách đoạn chứa con trỏ với đoạn văn dưới nó, ta dùng menu:
- A. Format, Spacing Before
- B. Format, Spacing After
- C. Format, Paragraph, Spacing Before
- D. Format, Paragraph, Spacing After
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Spacing After nằm trong hộp thoại Format/Paragraph, dùng để tăng khoảng cách với đoạn văn phía dưới.
Câu 135. Để ghép dữ liệu nhiều ô trong bảng thành một ô, ta đánh dấu các ô đó và dùng menu:
- A. Table, Merge Cells
- B. Table, Sum Cells
- C. Table, Split Cells
- D. Table, Split Table
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Table/Merge Cells ghép nhiều ô đã chọn thành một ô.
Câu 136. Cách nào dưới đây được sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó?
- A. Chọn File → Copy và chọn Edit → Paste
- B. Chọn Edit → Copy và chọn File → Paste
- C. Chọn File → Copy, chuyển con trỏ đến vị trí mới và chọn Edit → Paste
- D. Chọn Edit → Cut, chuyển con trỏ đến vị trí mới và chọn nút Paste trên thanh công cụ
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Di chuyển văn bản dùng Cut (không phải Copy) rồi Paste ở vị trí mới; các phương án A, B, C dùng sai menu (File không có Copy/Paste) hoặc dùng Copy (sao chép, không phải di chuyển).
Câu 137. Để thu nhỏ chữ nằm dưới (Chọn Format → Font và chọn Subscript), ta thực hiện:
- A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =
- B. Nhấn tổ hợp phím Shift + =
- C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + =
- D. Câu b và c đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Ctrl+"=" là phím tắt chính xác cho Subscript (chỉ số dưới); Ctrl+Shift+"=" là Superscript (chỉ số trên, không phải subscript).
Câu 138. Việc nào dưới đây không thực hiện được khi ta đánh số trang bằng lệnh Insert → Page Numbers…?
- A. Đặt số thứ tự trang ở đầu trang hay phía dưới của trang
- B. Đặt số thứ tự ở giữa hoặc bên mép trái hay mép phải của trang
- C. Đặt số thứ tự trang ở các vị trí khác nhau đối với trang chẵn và trang lẻ
- D. Đánh số trang bằng chữ (một, hai, ba, …)
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Page Numbers chỉ hỗ trợ định dạng số Ả Rập, số La Mã, hoặc chữ cái (a, b, c...), không hỗ trợ số viết bằng chữ ("một, hai, ba").
Câu 139. Câu nào sau đây là sai:
- A. Lệnh Format → Borders and Shading… dùng để tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản
- B. Lệnh Format → Borders and Shading… dùng để định dạng bảng
- C. Lệnh Format → Borders and Shading… dùng để tạo đường viền và tô màu nền cho bảng
- D. Lệnh Format → Borders and Shading… dùng để tạo đường viền và tô màu nền cho ký tự
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Mô tả "dùng để định dạng bảng" nói chung là không chính xác/không đầy đủ — chức năng chính xác của lệnh này là tạo viền và tô nền (cho đoạn văn, ký tự, trang, hoặc bảng), chứ không phải định dạng toàn diện cấu trúc bảng.
Câu 140. Để thay đổi định dạng ký tự cho một cụm từ, trước tiên ta phải thực hiện thao tác nào?
- A. Dùng phím tắt Ctrl + I
- B. Chọn toàn bộ cụm từ đó
- C. Chọn từ cuối cùng
- D. Đưa con trỏ văn bản tới cụm từ đó
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Trước khi định dạng, phải bôi đen (chọn) toàn bộ cụm từ cần định dạng.
Câu 141. Để thêm dòng, cột vào bảng, ta chọn:
- A. Table → Insert
- B. Table → Delete
- C. Table → Formula
- D. Table → Merge Cells
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Table/Insert dùng để thêm dòng hoặc cột vào bảng.
Câu 142. Để thay đổi vị trí lề của các đoạn văn bản, ta phải:
- A. Chọn Format → Paragraph và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation
- B. Chọn Format → Tabs
- C. Chọn Format → Spacing và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation
- D. Chọn nút Paragraph Spacing trên thanh công cụ
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Giống câu 69: Format/Paragraph, mục Indentation.
Câu 143. Cách nào trong các cách sau cho phép sử dụng bàn phím để mở bảng chọn?
- A. Nhấn giữ phím Ctrl rồi gõ kí tự được gạch chân trong tên bảng chọn
- B. Nhấn giữ phím Alt rồi gõ kí tự được gạch chân trong tên bảng chọn
- C. Nhấn giữ phím Shift rồi gõ kí tự được gạch chân trong tên bảng chọn
- D. Không có cách nào cả
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Giữ Alt rồi gõ ký tự gạch chân trong tên menu để mở menu bằng bàn phím (mnemonic key).
Câu 144. Để đóng tệp văn bản đang soạn thảo, ta chọn thao tác nào sau đây:
- A. File → Exit
- B. File → Close
- C. File → Quit
- D. Ctrl + S
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
File/Close chỉ đóng tài liệu hiện tại (không thoát chương trình); File/Exit mới thoát toàn bộ ứng dụng.
Câu 145. Để giảm cỡ chữ, ta thực hiện:
- A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + ]
- B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + >
- C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + [
- D. Câu a và b đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Ctrl+[ giảm cỡ chữ; Ctrl+] và Ctrl+Shift+> đều là các phím tăng cỡ chữ, không phải giảm.
Câu 146. Nhấn Ctrl + Home đồng thời sẽ thực hiện việc nào?
- A. Đặt con trỏ văn bản đến đầu từ hiện tại
- B. Đặt con trỏ văn bản đến đầu đoạn hiện tại
- C. Đặt con trỏ văn bản đến đầu dòng hiện tại
- D. Đặt con trỏ văn bản đến đầu văn bản
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ctrl+Home đưa con trỏ về đầu toàn bộ văn bản.
Câu 147. Trong các cách dưới đây, cách nào nên dùng để căn chỉnh nội dung trong một ô xuống sát đáy?
- A. Dùng các khoảng trống trước nội dung
- B. Nhấn nhiều lần phím Enter
- C. Chọn nút lệnh Cell Alignment trên thanh công cụ
- D. Câu a và b đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Cell Alignment là cách chuyên nghiệp, chính xác để căn nội dung ô xuống đáy (thay vì dùng khoảng trắng hay Enter, dễ gây lỗi định dạng).
Câu 148. Để gõ được chữ cái in hoa, ta chọn:
- A. Giữ Shift rồi gõ phím tương ứng
- B. Giữ Ctrl rồi gõ phím tương ứng
- C. Giữ Tab rồi gõ phím tương ứng
- D. Giữ Alt rồi gõ phím tương ứng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Giữ Shift rồi gõ chữ cái để có chữ in hoa (khi Caps Lock đang tắt).
Câu 149. Để kết thúc phiên làm việc với Word, ta chọn:
- A. File → Exit
- B. File → Quit
- C. File → Close
- D. Ctrl + S
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
File/Exit kết thúc hoàn toàn phiên làm việc, thoát chương trình Word.
Câu 150. Nhấn Shift + End đồng thời sẽ thực hiện việc nào?
- A. Chọn từ con trỏ văn bản đến cuối dòng
- B. Chọn từ con trỏ văn bản đến cuối văn bản
- C. Chọn từ con trỏ văn bản đến hết đoạn
- D. Chọn đến dòng tiếp theo
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Shift+End chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng hiện tại.
Câu 151. Trong WinWord, nhấn tổ hợp phím Ctrl + D để mở hộp thoại:
- A. Font
- B. Paragraph
- C. Page Setup
- D. Không có câu nào đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Ctrl+D mở hộp thoại Font.
Câu 152. Để đóng tệp văn bản đang soạn thảo, ta chọn thao tác nào sau đây:
- A. Alt + F4
- B. File → Exit
- C. Ctrl + W
- D. Câu a và b đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Cả Alt+F4 và File/Exit đều thoát toàn bộ chương trình, đồng thời cũng đóng luôn tệp văn bản đang soạn thảo.
Câu 153. Nhấn Shift + Home đồng thời sẽ thực hiện việc nào?
- A. Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu dòng
- B. Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu văn bản
- C. Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu đoạn
- D. Chọn đến dòng ngay trên
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Shift+Home chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu dòng hiện tại.
Câu 154. Để tăng cỡ chữ, ta thực hiện:
- A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + ]
- B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + <
- C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + [
- D. Câu a và b đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Ctrl+] tăng cỡ chữ. Ctrl+Shift+< thực chất là phím giảm cỡ chữ (không phải tăng), nên đáp án ghép D không chính xác.
Câu 155. Để thu nhỏ chữ nằm trên (Chọn Format → Font và chọn Superscript), ta thực hiện:
- A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =
- B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + =
- C. Nhấn tổ hợp phím Shift + =
- D. Câu a và b đúng
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Ctrl+Shift+"=" là phím tắt chính xác cho Superscript; Ctrl+"=" (đáp án A) thực chất là Subscript, không phải Superscript.
Câu 156. Nút lệnh Cell Alignment trên thanh công cụ Tables and Borders dùng để:
- A. Căn lề văn bản trong ô
- B. Định dạng đường viền cho bảng
- C. Tách một ô thành nhiều ô
- D. Gộp nhiều ô thành một ô
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: A
Cell Alignment căn chỉnh vị trí nội dung văn bản bên trong ô (trên/giữa/dưới, trái/giữa/phải).
Câu 157. Nút lệnh nào sau đây gộp nhiều ô thành một ô?
- A. Insert Table
- B. Split Cells
- C. Merge Cells
- D. Outside Border
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: C
Merge Cells gộp các ô đã chọn thành một ô duy nhất.
Câu 158. Để thay thế từ hay cụm từ, ta nhấn tổ hợp phím:
- A. Ctrl + F
- B. Ctrl + E
- C. Ctrl + L
- D. Ctrl + H
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: D
Ctrl+H = Find and Replace (thay thế); Ctrl+F chỉ là Find (tìm kiếm, không thay thế).
Câu 159. Để chèn tiêu đề đầu trang (header) và tiêu đề chân trang (footer), ta thực hiện:
- A. View, Header and Footer
- B. Insert, Header and Footer
- C. Edit, Header and Footer
- D. Format, Header and Footer
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Header and Footer nằm ở menu Insert.
Câu 160. Để thực hiện ngắt trang, ta đặt con trỏ vào vị trí cần ngắt và chọn:
- A. Insert, Page break, Break…
- B. Insert, Break…, Page break
- C. Format, Page break, Break…
- D. Format, Break…, Page break
📌 Đáp án & giải thích
Đáp án đúng: B
Theo menu cổ điển: Insert → Break… → chọn Page break.
🎉 Chúc Bạn Ôn Luyện Thi Đạt Kết Quả Cao!
Thành thạo kỹ năng Microsoft Word giúp bạn tiết kiệm thời gian làm việc, trình bày văn bản chuyên nghiệp và tự tin chinh phục các chứng chỉ Tin học văn phòng (MOS, IC3, ƯDCNTT).